Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS PHONG NẪM-KẾ SÁCH-SÓC TRĂNG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giao an hoa 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Đức
Ngày gửi: 11h:50' 06-09-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Đức
Ngày gửi: 11h:50' 06-09-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tuần1
Tiết 1
Ngày dạy: / / 2011
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
HS được khắc sâu một số kiến thức phần oxit, axit, bazơ, muối. Ôn lại các định luật cơ bản, các công thức tính.
2. Kĩ năng:
.Rèn luyện kĩ năng viết, cân bằng phương trình, gọi tên các chất.
3. Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hoá học.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS.
GV:- Bảng phụ.
- Nội dung ôn tập
HS: Ôn lại kiến thức đã học.
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động 1
1 . Ôn lại các kiến thức đã học (15phút)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
? Em hãy nhắc lại định luật bảo toàn khối lượng ?
HS trả lời.
? Thế nào là oxit? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là axit? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là Bazơ ? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là muối ? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Em hãy kể tên các loại phản ứng hoá học và nêu định nghĩa các loại phản ứng đó?
HS trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
? Em hãy nhắc lại các công thức tính theo phương trình đã học?
HS trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
1, Định luật bảo toàn khối lượng.
Phương trình: A + B → C + D
ĐLBTKL: mA + mB = mC + mD
2. Oxit: RxOy
Oxit có 2 loại: - Oxit bazơ.
- Oxit axit.
3. Axit: HnA
Axit có 2 loại: - Axit có oxi.
- Axit không có oxi.
4. Bazơ: M(OH)m
Bazơ có 2 loại: - Bazơ tan.
- Bazơ không tan.
5. Muối: MxAy
Muối có 2 loại: - Muối axit.
- Muối trung hoà.
6. Các loại phản ứng hoá học.
- Phản ứng thế.
- Phản ứng hoá hợp .
- Phản ứng phân huỷ.
- Phản ứng oxi hoá - khử.
7. Một số công thức tính theo phương trình.
m
n = m = n . M
M
V
n = V = n . 22,4
22,4
MA mdd = D.V (ml)
dA/B =
MB
n
CM =
V
mct
C% = x 100%
mdd
Hoạt động 2
Bài tập luyện tập (23phút)
GV chiếu nội dung bài tập 1
HS đọc
Gv gọi 1 HS lên bảng.
Hs dưới lớp làm bài tập vào vở.
Gv gọi HS nhận xét, chữa.
HS trả lời.
GV nhận xét đúng sai, chấm điểm.
GV cần phân bịêt kĩ cho hS các loại hợp chất vô cơ.
GV chiếu nội dung bài tập 2
HS đọc
Hs dưới lớp làm bài tập vào vở.
Sau vài phút GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, mỗi HS làm 2 phần.
HS làm bài tập.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung.
Gv nhận xét đúng. sai.
GV ra đề bài tập 3.
HS 1 đọc.
HS 2 phân tích cách giải.
HS làm bài tập vào vở.
Sau vài phút GV gọi 1 HS lên bảng trình bày.
HS làm bài tập.
GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
Gv chữa phần HS làm sai (nếu có). GV có thể gọi 1 HS khác cùng giải cách khác (Tính theo số mol).
HS ghi bài tập về nhà.
Tiết 1
Ngày dạy: / / 2011
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
HS được khắc sâu một số kiến thức phần oxit, axit, bazơ, muối. Ôn lại các định luật cơ bản, các công thức tính.
2. Kĩ năng:
.Rèn luyện kĩ năng viết, cân bằng phương trình, gọi tên các chất.
3. Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hoá học.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS.
GV:- Bảng phụ.
- Nội dung ôn tập
HS: Ôn lại kiến thức đã học.
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động 1
1 . Ôn lại các kiến thức đã học (15phút)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
? Em hãy nhắc lại định luật bảo toàn khối lượng ?
HS trả lời.
? Thế nào là oxit? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là axit? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là Bazơ ? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Thế nào là muối ? Công thức chung, tên gọi, phân loại?
HS trả lời.
GV gọi nhận xét bổ sung.
? Em hãy kể tên các loại phản ứng hoá học và nêu định nghĩa các loại phản ứng đó?
HS trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
? Em hãy nhắc lại các công thức tính theo phương trình đã học?
HS trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
1, Định luật bảo toàn khối lượng.
Phương trình: A + B → C + D
ĐLBTKL: mA + mB = mC + mD
2. Oxit: RxOy
Oxit có 2 loại: - Oxit bazơ.
- Oxit axit.
3. Axit: HnA
Axit có 2 loại: - Axit có oxi.
- Axit không có oxi.
4. Bazơ: M(OH)m
Bazơ có 2 loại: - Bazơ tan.
- Bazơ không tan.
5. Muối: MxAy
Muối có 2 loại: - Muối axit.
- Muối trung hoà.
6. Các loại phản ứng hoá học.
- Phản ứng thế.
- Phản ứng hoá hợp .
- Phản ứng phân huỷ.
- Phản ứng oxi hoá - khử.
7. Một số công thức tính theo phương trình.
m
n = m = n . M
M
V
n = V = n . 22,4
22,4
MA mdd = D.V (ml)
dA/B =
MB
n
CM =
V
mct
C% = x 100%
mdd
Hoạt động 2
Bài tập luyện tập (23phút)
GV chiếu nội dung bài tập 1
HS đọc
Gv gọi 1 HS lên bảng.
Hs dưới lớp làm bài tập vào vở.
Gv gọi HS nhận xét, chữa.
HS trả lời.
GV nhận xét đúng sai, chấm điểm.
GV cần phân bịêt kĩ cho hS các loại hợp chất vô cơ.
GV chiếu nội dung bài tập 2
HS đọc
Hs dưới lớp làm bài tập vào vở.
Sau vài phút GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, mỗi HS làm 2 phần.
HS làm bài tập.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung.
Gv nhận xét đúng. sai.
GV ra đề bài tập 3.
HS 1 đọc.
HS 2 phân tích cách giải.
HS làm bài tập vào vở.
Sau vài phút GV gọi 1 HS lên bảng trình bày.
HS làm bài tập.
GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
Gv chữa phần HS làm sai (nếu có). GV có thể gọi 1 HS khác cùng giải cách khác (Tính theo số mol).
HS ghi bài tập về nhà.
 






Các ý kiến mới nhất